Bản dịch của từ 户房 trong tiếng Việt
户房
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
户房 (Danh từ)
【hù fáng】
01
Chức quan thời Đường Tống phụ trách các công việc liên quan đến hộ khẩu và thuế vụ.
1.唐宋诸朝官署名,掌有关户部事务。
Ví dụ
02
Cơ quan quản lý hộ khẩu dân cư dưới triều đại Thanh, tương tự như phòng hộ dân.
2.清代府厅州县掌民户的机构。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 户房
hù
户
fáng
房
Các từ liên quan
户丁
户下
户主
户伯
户侍
房下
房东
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 戶, 戸, 𣥘
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 户
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㕆
㺉
㸦
簄
護
弖
怘
綔
嗃
䍓
觷
护
戽
㦾
扃
㧀
戶
所
㦿
戺
扉
扄
扈
㧂
曰
井
𠘮
今
尺
𠑶
𠃕
㠪
𠚩
𠀀
夭
五
客户
账户
用户
户外
帐户
商户
户籍
开户
户口
落户
