Bản dịch của từ 户曹 trong tiếng Việt
户曹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
户曹 (Danh từ)
【hù cáo】
01
Cơ quan hành chính quản lý hộ khẩu, lễ tế, nông nghiệp và các công việc liên quan như sổ sách, hôn nhân, đất đai, nghĩa vụ lao động, đường sá.
掌管民户﹑祠祀﹑农桑等的官署。后汉﹑三国魏以下有户曹掾。北齐与功曹同为参军。隋有户曹参军。唐诸府称户曹。在州曰司户。户曹掌管籍账﹑婚姻﹑田宅﹑杂徭﹑道路等事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 户曹
hù
户
cáo
曹
Các từ liên quan
户丁
户下
户主
户伯
户侍
曹丕
曹丘
曹丘生
曹主
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 戶, 戸, 𣥘
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 户
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㕆
㺉
㸦
簄
護
弖
怘
綔
嗃
䍓
觷
护
戽
㦾
扃
㧀
戶
所
㦿
戺
扉
扄
扈
㧂
曰
井
𠘮
今
尺
𠑶
𠃕
㠪
𠚩
𠀀
夭
五
客户
账户
用户
户外
帐户
商户
户籍
开户
户口
落户
