Bản dịch của từ 户枢 trong tiếng Việt

户枢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

户枢 (Danh từ)

hù shū
01

Trục cửa, phần trục quay dùng để mở đóng cánh cửa; cũng chỉ chung cửa ra vào.

1.门轴。亦谓门户。

Ví dụ
02

Chốt cửa, then cửa dùng để khóa hoặc giữ cửa đóng chắc chắn

2.指门闩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Điểm mấu chốt, vị trí then chốt quyết định, giống như trục cửa quay mở đóng, là yếu tố quan trọng nhất.

3.比喻关键。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 户枢

shū

Các từ liên quan

户丁
户下
户主
户伯
户侍
枢中
枢使
枢光
枢剧
枢副
户
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
Các biến thể:
戶, 戸, 𣥘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一ノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép