Bản dịch của từ 户等 trong tiếng Việt
户等
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hù | ㄏㄨˋ | h | u | thanh huyền |
户等 (Danh từ)
【hù děng】
01
Cấp bậc hộ dân theo tài sản để đánh thuế trong lịch sử Trung Quốc.
古代政府将民户按资产多寡分为不同等级以征收赋税。汉代按财产比例向商人﹑手工业者,征赋税,北魏献文帝天安﹑皇兴年间,将民户分为三等九品,按户等征税,后废;北齐再施行。唐高祖武德六年定天下户为三等,武德九年,又改为九等。宋太祖建隆中,定民户为九等,上四等按等出税,其馀五等蠲免,实际仅五等;宋仁宗至和时,遂行五则法,按资产多寡分为五等。元代分三等九甲,主要实施于中原地区。明代按职业分民户﹑军户﹑匠户三等,但不作为征税的标准。后遂废止。参阅《史记.平准书》﹑《魏书.食货志》﹑《宋史.食货志上五》﹑《明史.食货志一》﹑《续文献通考.户口二》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 户等
hù
户
děng
等
Các từ liên quan
户丁
户下
户主
户伯
户侍
等不及
- Bính âm:
- 【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
- Các biến thể:
- 戶, 戸, 𣥘
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 户
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一ノ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㕆
㺉
㸦
簄
護
弖
怘
綔
嗃
䍓
觷
护
戽
㦾
扃
㧀
戶
所
㦿
戺
扉
扄
扈
㧂
曰
井
𠘮
今
尺
𠑶
𠃕
㠪
𠚩
𠀀
夭
五
客户
账户
用户
户外
帐户
商户
户籍
开户
户口
落户
