Bản dịch của từ 户给人足 trong tiếng Việt

户给人足

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

户给人足 (Tính từ)

hù gěi rén zú
01

Nhà nhà đầy đủ, ai cũng có cuộc sống sung túc, no ấm.

给:丰足,富裕。家家衣食充裕,人人生活富足。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 户给人足

gěi

rén

Các từ liên quan

户丁
户下
户主
户伯
户侍
给与
给予
给事
给事中
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
足下
足不出门
足不履影
足不窥户
户
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
Các biến thể:
戶, 戸, 𣥘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一ノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép