Bản dịch của từ 户调 trong tiếng Việt

户调

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

户调 (Danh từ)

hù diào
01

Loại thuế đánh theo từng hộ gia đình, áp dụng ở thời Đông Hán cuối và thời kỳ Tào Ngụy – Tấn.

按户征调的赋税。实行于东汉末年及魏晋时代。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 户调

diào

Các từ liên quan

户丁
户下
户主
户伯
户侍
调三惑四
调三斡四
调三窝四
户
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
Các biến thể:
戶, 戸, 𣥘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一ノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép