Bản dịch của từ 户邑 trong tiếng Việt

户邑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

户邑 (Danh từ)

hù yì
01

Đơn vị hành chính nhỏ thời Hán, dựa trên số hộ dân hoặc huyện; tương tự xã hoặc thôn trong quản lý dân cư.

户口与县邑。汉代开始以户口或县邑为封建单位。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 户邑

Các từ liên quan

户丁
户下
户主
户伯
户侍
邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
户
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
Các biến thể:
戶, 戸, 𣥘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一ノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép