Bản dịch của từ 户郎 trong tiếng Việt

户郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

户郎 (Danh từ)

hù láng
01

Quan giữ cửa thành, đặc biệt là thời Hán, dưới quyền chỉ huy của thủ vệ (hộ tướng).

汉代主守卫宫门的官。户将的下属。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 户郎

láng

Các từ liên quan

户丁
户下
户主
户伯
户侍
郎中
户
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
Các biến thể:
戶, 戸, 𣥘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一ノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép