Bản dịch của từ 户限为穿 trong tiếng Việt

户限为穿

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

户限为穿 (Tính từ)

hù xiàn wéi chuān
01

Cửa ngưỡng đã bị mòn, ám chỉ người ra vào rất nhiều, đông đúc.

户限:门槛;为:被。门槛都踩破了。形容进出的人很多。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 户限为穿

xiàn

wéi

chuān

穿

Các từ liên quan

户丁
户下
户主
户伯
户侍
限于
限令
限价
限内
为下
为丛驱雀
为主
为久
穿一条裤子
穿云裂石
穿入
户
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỘ】
Các biến thể:
戶, 戸, 𣥘
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一ノ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép