Bản dịch của từ 戾太子 trong tiếng Việt

戾太子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

戾太子 (Danh từ)

lì tài zǐ
01

Danh hiệu (th谥号) của thái tử Hán triều: Lưu Cự, con của Hán Vũ Đế; vì liên quan vụ mưu phản (巫蛊之祸) bịu oan, phế truất, tự tử, sau được truy tôn là '戾太子'. (Ghi nhớ: '' là th谥号, không phải tính từ.)

汉武帝太子刘据的谥号。武帝末年,江充擅权,太子与充有隙。后巫蛊之祸起,太子遭诬,因举兵诛江充,与丞相刘屈牦战于长安城内,兵败逃亡。不久为吏追捕,自杀。后其孙询立为宣帝,追谥太子为“戾”,史称戾太子。见《汉书.戾太子刘据传》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 戾太子

tài

zi

Các từ liên quan

戾于
戾园
戾夫
戾契
戾家
太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
戾
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
Các biến thể:
㑦, 淚, 盭, 𢨾, 𤟵, 𤡵, 𢿐
Hình thái radical:
⿸,户,犬
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一ノ一ノ丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép