Bản dịch của từ 房累 trong tiếng Việt

房累

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fáng

ㄈㄤˊfangthanh sắc

房累 (Danh từ)

fáng lèi
01

Thân thuộc trong nhà; các thành viên thuộc một gia tộc, nội thuộc (như vợ con, gia quyến) — theo văn cổ: ‘trưởng bộc, người trong nhà’

眷属。。南史.卷五十一.梁宗室传上.临川靖惠王宏传:「今当宥汝以远,无令房累自随。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 房累

fáng

lèi

房
Bính âm:
【fáng】【ㄈㄤˊ】【PHÒNG】
Các biến thể:
𠩝, 𢨲, 𣃞
Hình thái radical:
⿸,户,方
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一ノ丶一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép