Bản dịch của từ 房考 trong tiếng Việt

房考

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fáng

ㄈㄤˊfangthanh sắc

房考 (Danh từ)

fáng kǎo
01

Một cách gọi khác của「房官」— chức quan phụ trách nhà, phòng (từ Hán cổ, ít dùng); tức là quan liên quan tới quản lý phòng ốc hoặc nội vụ

亦称为「房官」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quan cùng chủ khảo chấm thi (thời phong kiến, các quan viên cùng ở từng phòng phân nhau chấm bài)

科举时代乡会试时分房阅卷的同考官。。六部成语注解.礼部:「房考:即同考官也。例派十八员,各居一房,分卷评阅,故有此称。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 房考

fáng

kǎo

房
Bính âm:
【fáng】【ㄈㄤˊ】【PHÒNG】
Các biến thể:
𠩝, 𢨲, 𣃞
Hình thái radical:
⿸,户,方
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一ノ丶一フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép