Bản dịch của từ 所在皆是 trong tiếng Việt

所在皆是

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suǒ

ㄙㄨㄛˇsuothanh hỏi

所在皆是 (Trạng từ)

suǒ zài jiē shì
01

Đâu đâu cũng có; ở khắp nơi (chỉ sự xuất hiện phổ biến của người hoặc sự việc)

到处都是。指某种人或事物普遍存在。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 所在皆是

suǒ

zài

jiē

shì

Các từ liên quan

所与
所业
所为
所主
所之
在三
在上
在下
在世
皆大欢喜
皆悉
皆既
是不是
是事
是事可可
是人
所
Bính âm:
【suǒ】【ㄙㄨㄛˇ】【SỞ】
Các biến thể:
𢨷, 㪽, 𠩄, 𢩇
Hình thái radical:
⿰,戶,斤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ一ノノ一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép