Bản dịch của từ 所怀 trong tiếng Việt

所怀

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suǒ

ㄙㄨㄛˇsuothanh hỏi

所怀 (Tính từ)

suǒ huái
01

Nỗi niềm trong lòng; điều khắc khoải, điều ôm ấp trong tim ( + 怀 = những gì ôm ấp/khắc khoải trong lòng)

1.怀抱;心中所想。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

U sầu, thương cảm; lòng buồn man mác (cảm giác đau buồn, thương xót)

2.忧伤;哀怜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 所怀

suǒ

huái

怀

Các từ liên quan

所与
所业
所为
所主
所之
怀乡
怀书
怀二
怀人
所
Bính âm:
【suǒ】【ㄙㄨㄛˇ】【SỞ】
Các biến thể:
𢨷, 㪽, 𠩄, 𢩇
Hình thái radical:
⿰,戶,斤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ一ノノ一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép