Bản dịch của từ 所急 trong tiếng Việt
所急
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suǒ | ㄙㄨㄛˇ | s | uo | thanh hỏi |
所急 (Cụm từ)
【suǒ jí】
01
Lo lắng, cấp thiết quan tâm; rất mong muốn kịp thời giải quyết (thường là nói về việc rất bận tâm, khẩn thiết)
2.谓急切关心。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mong muốn có được, nhu cầu cấp thiết (làm điều gì đó hoặc đạt được điều gì đó); háo hức, háo hức
1.急于追求;急需。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 所急
suǒ
所
jí
急
Các từ liên quan
所与
所业
所为
所主
所之
急三台
急三枪
急三火四
急不及待
急不可待
- Bính âm:
- 【suǒ】【ㄙㄨㄛˇ】【SỞ】
- Các biến thể:
- 𢨷, 㪽, 𠩄, 𢩇
- Hình thái radical:
- ⿰,戶,斤
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 户
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ一ノノ一丨
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
溑
锁
琐
惢
瑣
䖛
嗩
索
䂹
乺
䅴
鎖
扈
戺
戻
戾
戽
扆
㦿
戼
扁
房
戹
户
佽
㡶
帜
诓
屇
玟
臽
泌
忿
咗
往
苿
所以
所有
厕所
所谓
场所
所在
有所
处所
诊所
所得
