Bản dịch của từ 所有者权益 trong tiếng Việt

所有者权益

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suǒ

ㄙㄨㄛˇsuothanh hỏi

所有者权益 (Danh từ)

suǒ yǒu zhě quán yì
01

Quyền lợi của chủ sở hữu đối với tài sản ròng của doanh nghiệp.

会计中,指企业投资者对企业净资产的所有权。包括企业投资者投入的资本,以及在企业经营活动中形成的资本公积金、盈余公积金和未分配利润。它是企业资产取得的来源,其关系用公式表示为:资产=负债+所有者权益。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 所有者权益

suǒ

yǒu

zhě

quán

Các từ liên quan

所与
所业
所为
所主
所之
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
权与
权且
权义
权书
益上损下
益兵
益军
益决草
所
Bính âm:
【suǒ】【ㄙㄨㄛˇ】【SỞ】
Các biến thể:
𢨷, 㪽, 𠩄, 𢩇
Hình thái radical:
⿰,戶,斤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ一ノノ一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép