Bản dịch của từ 所由官 trong tiếng Việt

所由官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suǒ

ㄙㄨㄛˇsuothanh hỏi

所由官 (Danh từ)

suǒ yóu guān
01

(文言用法) 所由所出之處或原因相當於白話的所由原因來由」。可想像為事物的來處/原因」。

1.亦省作“所由”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Liên quan đến quan lại; việc việc phải trải qua tay quan chức (tức là liên hệ đến người làm quan)

2.犹言有关官吏。因事必经由其手,故称。南朝至唐宋常用此语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 所由官

suǒ

yóu

guān

Các từ liên quan

所与
所业
所为
所主
所之
由不得
由不的
由中
由中之言
由义
所
Bính âm:
【suǒ】【ㄙㄨㄛˇ】【SỞ】
Các biến thể:
𢨷, 㪽, 𠩄, 𢩇
Hình thái radical:
⿰,戶,斤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ一ノノ一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép