Bản dịch của từ 所缘 trong tiếng Việt

所缘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suǒ

ㄙㄨㄛˇsuothanh hỏi

所缘 (Danh từ)

suǒ yuán
01

Cái (điều) làm cơ sở; chỗ nương tựa/điểm dựa (lý do, căn cứ mà dựa vào)

1.所凭借的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Pháp danh trong Phật giáo: đối tượng mà tâm ý hướng đến, tức “được tâm nhận biết/ương duyên” (Hán Việt: sở duyên/所緣).

2.佛教语。谓心识为能缘,心识的对象为“所缘”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 所缘

suǒ

yuán

Các từ liên quan

所与
所业
所为
所主
所之
缘业
缘事
缘份
所
Bính âm:
【suǒ】【ㄙㄨㄛˇ】【SỞ】
Các biến thể:
𢨷, 㪽, 𠩄, 𢩇
Hình thái radical:
⿰,戶,斤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ一ノノ一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép