Bản dịch của từ 所见所闻 trong tiếng Việt

所见所闻

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Suǒ

ㄙㄨㄛˇsuothanh hỏi

所见所闻 (Thành ngữ)

suǒ jiàn suǒ wén
01

Những gì mắt thấy tai nghe; những điều mắt thấy tai nghe

看到的和听到的。眼睛见到的,耳朵听到的各种人和事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 所见所闻

suǒ

jiàn

suǒ

Các từ liên quan

所与
所业
所为
所主
所之
见上帝
见不得
见不的
见世
闻一多
闻一知十
所
Bính âm:
【suǒ】【ㄙㄨㄛˇ】【SỞ】
Các biến thể:
𢨷, 㪽, 𠩄, 𢩇
Hình thái radical:
⿰,戶,斤
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ一ノノ一丨
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép