Bản dịch của từ 扁鹊 trong tiếng Việt
扁鹊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biǎn | ㄅㄧㄢˇ | b | ian | thanh hỏi |
Piān | ㄆㄧㄢ | p | ian | thanh ngang |
扁鹊 (Danh từ)
【biǎn què】
01
Biển Thước (họ Tần, tên Việt Nhân, danh y thời Chiến quốc)
姓秦,名越人,战国时鄚人 (鄚:现河北省任丘县境内) ,医术高明,故人们就上古名医扁鹊之名称呼他
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扁鹊
biǎn
扁
què
鹊
- Bính âm:
- 【biǎn】【ㄅㄧㄢˇ】【BIỂN】
- Các biến thể:
- 褊, 鶣, 𡲜, 匾, 藊, 𠓫, 𡈯
- Hình thái radical:
- ⿸,户,𠕁
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 户
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一ノ丨フ一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
揙
贬
窆
稨
惼
糄
䁵
鶣
覵
褊
𠓫
疺
片
篇
鶣
鍂
媥
㾫
偏
犏
囨
翩
楄
户
㦾
扈
㧁
戶
戸
扊
㧀
所
戻
戹
扄
㖈
䍔
炶
逇
荌
钨
砋
绚
浉
珉
恑
㳘
扁担
扁食
扁平
扁鹊
压扁
扁米
欠扁
扁豆
看扁
扁嘴
扁舟
