Bản dịch của từ 扆屏 trong tiếng Việt

扆屏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˇyithanh hỏi

扆屏 (Danh từ)

yǐ píng
01

Bức bình phong đặt sau ghế ngai của vua (bức chắn sau ngai vàng); chữ Hán đọc Hán-Việt: 'ỳ bình' (gợi nhớ: = ghế ngai/đỡ sau).

帝王御座后的屏风。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扆屏

píng

Các từ liên quan

扆坐
扆宁
扆帷
扆座
扆旒
屏事
屏伏
屏匿
屏卫
屏厕
扆
Bính âm:
【yǐ】【ㄧˇ】【Ỷ】
Hình thái radical:
⿸,户,衣
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一ノ丶一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép