Bản dịch của từ 扈狩 trong tiếng Việt

扈狩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

扈狩 (Danh từ)

hù shòu
01

Từ lịch sự chỉ người theo hầu, hộ tống vua khi chạy loạn; ‘’ nghĩa là săn bắn.

随从帝王逃难的婉词。狩,打猎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扈狩

shòu

Các từ liên quan

扈业
扈从
扈侍
扈养
扈冶
狩人
狩取
狩地
狩岳巡方
狩猎
扈
Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỖ】
Các biến thể:
鄠, 𡴰, 𡴱, 𡵆, 𨝞, 簄
Hình thái radical:
⿸,户,邑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一ノ丨フ一フ丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép