Bản dịch của từ 手 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từTính từChữ sốTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

(Danh từ)

shǒu
01

Tay

人体上肢前端能拿东西的部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kỹ thuật; cách thức; phương pháp

指本领、技艺或手段

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người có tài

擅长某种技能的人或做某种事的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tay nắm; tay cầm (vật có hình dạng giống tay)

形状或作用像手的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

shǒu
01

Cầm; nắm

用手拿着

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

shǒu
01

Nhỏ; gọn; tiện; cầm tay

小巧的、便于手拿或使用的

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ghi; viết (chỉ tự tay viết)

亲手写的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

shǒu
01

Tài; tài nghệ; tay nghề; kỹ năng

用于技术、本领等

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lần (sử dụng đồ vật)

用于经手的次数

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

shǒu
01

Tự tay; tự mình

亲手

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

手
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
𠂿, 𡴤, 扌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép