Bản dịch của từ 手 trong tiếng Việt
手

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǒu | ㄕㄡˇ | sh | ou | thanh hỏi |
手 (Danh từ)
Tay
人体上肢前端能拿东西的部分
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kỹ thuật; cách thức; phương pháp
指本领、技艺或手段
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người có tài
擅长某种技能的人或做某种事的人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tay nắm; tay cầm (vật có hình dạng giống tay)
形状或作用像手的东西
Từ tiếng Việt gần nghĩa
手 (Động từ)
Cầm; nắm
用手拿着
Từ tiếng Việt gần nghĩa
手 (Tính từ)
Nhỏ; gọn; tiện; cầm tay
小巧的、便于手拿或使用的
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ghi; viết (chỉ tự tay viết)
亲手写的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
手 (Chữ số)
Tài; tài nghệ; tay nghề; kỹ năng
用于技术、本领等
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lần (sử dụng đồ vật)
用于经手的次数
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
手 (Trạng từ)
Tự tay; tự mình
亲手
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
- Các biến thể:
- 𠂿, 𡴤, 扌
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 手
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
