Bản dịch của từ 手刺 trong tiếng Việt

手刺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

手刺 (Danh từ)

shǒu cì
01

Tờ danh thiếp thời xưa dùng trong quan trường để bái kiến hoặc giới thiệu danh tính (giống 'danh thiếp' cổ)

旧时官场上相互拜谒时所用的名帖。类似现代的名片。。宋.陆游.老学庵笔记.卷三:「元丰后,又盛行手刺,前不具衔,止云某谨上谒某官,某月日,结衔姓名。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 手刺

shǒu

手
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
𠂿, 𡴤, 扌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép