Bản dịch của từ 手工业 trong tiếng Việt

手工业

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

手工业 (Danh từ)

shǒu gōng yè
01

Ngành công nghiệp thủ công, dựa vào lao động tay chân và dụng cụ đơn giản để sản xuất quy mô nhỏ.

主要依靠手工劳动、使用简单的工具所进行的小规模工业生产。最初从属于农业,随着生产力的发展,脱离农业而成为独立的个体手工业;资本主义发展初期又进一步形成为工场手工业;随着科学技术的发展,逐渐过渡到机器大工业。在现代社会中,某些特定的、依靠个人劳动技能制作的产品,如工艺、装饰等行业的产品,仍为人民所需要,手工业仍将长期存在。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 手工业

shǒu

gōng

Các từ liên quan

手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
手
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
𠂿, 𡴤, 扌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép