Bản dịch của từ 手帖 trong tiếng Việt

手帖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

手帖 (Danh từ)

shǒu tiē
01

Tâm thư/ bài viết viết tay; thư từ, văn bản viết tay (thường chỉ những bản chữ viết tay có giá trị hoặc lưu lại như một tờ chữ/thiếp). (Hán-Việt: thủ thiếp)

泛指手写的书信、文章、字迹等。。宋.董逌.广川书跋.卷七.虞世南别帖:「虞伯施手帖,论儒学不使一日失业,恐子弟坠其家声,且戒之使其不息也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 手帖

shǒu

tiē

手
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
𠂿, 𡴤, 扌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép