Bản dịch của từ 手摺 trong tiếng Việt

手摺

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

手摺 (Cụm từ)

shǒu zhé
01

旧时属吏申述意见,禀陈公事时所用,大都摺纸手书,亲手呈递于长官,故称为「手摺」。。清.孔尚任.桃花扇.闰二十出:「好,好!下官写手摺,明日取出奉送罢。」

Ví dụ
02

商家记载交易物品及价值的小摺。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 手摺

shǒu

zhé

手
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
𠂿, 𡴤, 扌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép