Bản dịch của từ 手艺人 trong tiếng Việt

手艺人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

手艺人 (Danh từ)

shǒu yì rén
01

Người làm nghề thủ công, có kỹ năng đặc biệt

以手工技能或其他技艺为业的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 手艺人

shǒu

rén

Các từ liên quan

手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
艺业
艺事
艺人
艺名
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
手
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
𠂿, 𡴤, 扌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép