Bản dịch của từ 手袋 trong tiếng Việt

手袋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǒu

ㄕㄡˇshouthanh hỏi

手袋 (Danh từ)

shǒu dài
01

Túi xách cầm tay; túi nhỏ để mang đồ khi ra ngoài (ví, son, khăn giấy...); Hán-Việt: thủ đại (手袋).

一种外出时放置物品,便于携带的袋子。。如:「张小姐的手袋放的尽是口红、粉饼之类的东西。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 手袋

shǒu

dài

手
Bính âm:
【shǒu】【ㄕㄡˇ】【THỦ】
Các biến thể:
𠂿, 𡴤, 扌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép