Bản dịch của từ 才 trong tiếng Việt

Danh từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cái

ㄘㄞˊcaithanh sắc

(Danh từ)

cái
01

Tài; tài năng

天赋;能力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Họ Tài

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nhân tài; người tài; người có tài

指某种人(从才能的标准说)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

cái
01

Mới (lý do hoặc điều kiện)

表示只有在某种条件下然后怎样

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mới, vừa mới (cách đây không lâu)

表示以前不久

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mới; mới chịu (chuyện xảy ra muộn, trễ)

表示事情发生得晚或结束得晚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chỉ; chỉ mới; chỉ có

表示范围小或数量少,相当于“仅仅”“只”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Mới (nhấn mạnh chuyện muốn nói)

表示强调所说的事(句尾常用''呢''字)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Mới (thay đổi tình trạng từ trước đến nay)

表示原来并不是这样,现在出现了新情况

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Mới (diễn tả sự nhấn mạnh)

表示强调

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

才
Bính âm:
【cái】【ㄘㄞˊ】【TÀI】
Các biến thể:
哉, 纔, 𧴶
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép