Bản dịch của từ 才名 trong tiếng Việt
才名
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cái | ㄘㄞˊ | c | ai | thanh sắc |
才名 (Danh từ)
【cái míng】
01
Tài danh (nổi tiếng nhờ tài năng và học vấn xuất sắc)
因才学出众而有名气
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 才名
cái
才
míng
名
- Bính âm:
- 【cái】【ㄘㄞˊ】【TÀI】
- Các biến thể:
- 哉, 纔, 𧴶
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
纔
㒲
财
䴭
財
材
裁
挹
撼
搨
揙
損
撘
挧
拙
㧻
㨽
掍
捫
女
𠀃
幺
辶
乞
𠄑
卂
巳
𠔼
卪
𠁽
𠁾
刚才
才能
人才
才华
口才
方才
才艺
天才
才干
才怪
