Bản dịch của từ 扑买 trong tiếng Việt

扑买

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄨputhanh ngang

扑买 (Danh từ)

pū mǎi
01

Một hình thức nhận khoán thuế thời Tống, Nguyên: chính quyền ký hợp đồng cho tư nhân/nhà thầu nhận đóng thuế cố định cho các khoản như rượu, giấm, chợ, phà bến…; thu vượt là của nhà thầu (hình thức khoán thuế). (Hán Việt: phác mãi/ phác mại)

宋元的一种包税制度。宋代对酒﹑醋﹑陂塘﹑墟市﹑渡口等税收﹐由官府核计应征数额﹐招商承包。承包者按定额向官府纳税﹐超额的归承包人。元沿宋制﹐但包税范围更扩大。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扑买

mǎi

Các từ liên quan

扑亮
扑作教刑
扑克
扑克牌
扑冬
买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
扑
Bính âm:
【pū】【ㄆㄨ】【PHỐC】
Các biến thể:
㩧, 攴, 揊, 撲, 擈, 𢪗, 𢷏
Hình thái radical:
⿰,⺘,卜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép