Bản dịch của từ 扑手 trong tiếng Việt

扑手

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄨputhanh ngang

扑手 (Danh từ)

pū shǒu
01

Một chiêu tấn công bằng tay (đấm/ôm/ phỗng), thủ pháp vung tay để đánh; động tác 'phủ' tay trong võ thuật hoặc trong cờ (ví dụ: 扑手 là chiêu đánh chộp, tấn công bằng tay).

1.扑击的招数。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Võ sĩ vật sumo giỏi; tay môn đồ sumo (nhấn mạnh kỹ thuật và sức mạnh)

2.指相扑的好手。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扑手

shǒu

Các từ liên quan

扑买
扑亮
扑作教刑
扑克
扑克牌
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
扑
Bính âm:
【pū】【ㄆㄨ】【PHỐC】
Các biến thể:
㩧, 攴, 揊, 撲, 擈, 𢪗, 𢷏
Hình thái radical:
⿰,⺘,卜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép