Bản dịch của từ 扑满招尤 trong tiếng Việt
扑满招尤
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pū | ㄆㄨ | p | u | thanh ngang |
扑满招尤 (Thành ngữ)
【pū mǎn zhāo yóu】
01
Đầy tiền: Gạch sứ và các đồ dùng khác dùng để đựng tiền; nó được mở rộng với ý nghĩa là việc tích lũy tiền bạc hoặc hành vi tích lũy tiền bạc sẽ mang lại sự hủy diệt và hủy hoại (ẩn dụ cho việc tự chuốc lấy tai họa do lòng tham tiền bạc).
扑满:储蓄用的瓦器。指因聚钱财而招致的败落。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扑满招尤
pū
扑
mǎn
满
zhāo
招
yóu
尤
Các từ liên quan
扑买
扑亮
扑作教刑
扑克
扑克牌
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
招世
招举
招之不来,麾之不去
尤云殢雨
尤云殢雪
尤其
尤利西斯
尤功
- Bính âm:
- 【pū】【ㄆㄨ】【PHỐC】
- Các biến thể:
- 㩧, 攴, 揊, 撲, 擈, 𢪗, 𢷏
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,卜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
秿
痡
潽
鋪
鯆
攵
撲
噗
抪
炇
陠
铺
掫
㩍
揸
拘
搵
挼
掯
撿
攭
撡
捅
揊
䦻
弘
布
𠆲
汄
夯
扏
央
冯
壭
夰
囜
扑鼻
扑通
扑克
扑面
扑灭
扑倒
扑腾
扑腾
扑满
扑哧
