Bản dịch của từ 扑膘 trong tiếng Việt

扑膘

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄨputhanh ngang

扑膘 (Động từ)

pū biāo
01

Cử chỉ mùa xuân của gấu (hoặc thú) gãi, đập lớp mỡ/da rụng; hình ảnh: thú vật vào mùa xuân gãi mạnh làm da mỡ bong ra (còn nghĩa bóng: đề cập hành vi bột phát, tự nhiên).

谓春天熊罴膘痒﹐登高木自坠。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 扑膘

biāo

Các từ liên quan

扑买
扑亮
扑作教刑
扑克
扑克牌
膘壮
膘息
膘情
膘浇
膘满
扑
Bính âm:
【pū】【ㄆㄨ】【PHỐC】
Các biến thể:
㩧, 攴, 揊, 撲, 擈, 𢪗, 𢷏
Hình thái radical:
⿰,⺘,卜
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丨丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép