Bản dịch của từ 打下马威 trong tiếng Việt

打下马威

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄚˊdathanh sắc

打下马威 (Động từ)

dǎ xià mǎ wēi
01

Khi quan chức mới nhận nhiệm sở, dùng cách nghiêm khắc hoặc đánh đòn cấp dưới để thể hiện uy quyền; cũng chỉ việc gây khó dễ ngay lần đầu gặp mặt để khẳng định quyền lực.

官吏初到任时,严厉对待属员,并加以责打,以显示威风。后也指初见面时借故给人出难题,以显示自己的权威。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打下马威

xià

wēi

Các từ liên quan

打一棒快球子
打下
打下手
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
威严
威临
威令
威仪
威仪不类
打
Bính âm:
【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
Hình thái radical:
⿰,⺘,丁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép