Bản dịch của từ 打千儿 trong tiếng Việt
打千儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dá | ㄉㄚˊ | d | a | thanh sắc |
打千儿 (Danh từ)
【dǎ qiān ér】
01
Cử chỉ chào hỏi trang trọng của đàn ông thời Thanh, tay phải thả xuống, chân trái quỳ trước, chân phải gập lại.
清代男子的敬礼。右手下垂,左腿向前屈膝,右腿弯曲。。如:这一群人来了,彼此招呼,有打千儿的,有作揖的,大半打千儿的多。——《老残游记》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打千儿
dǎ
打
qiān
千
ér
儿
Các từ liên quan
打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
千一虑
千丁
千万
千万买邻
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荅
㾑
惮
笪
鞑
羍
㜓
龖
詚
䐊
答
炟
抝
扶
揳
抉
㨮
擋
㩡
拉
擷
㧄
揶
摞
夲
𠆬
乐
㔓
屵
𠚲
𠚱
㚎
𠚳
戹
叩
刉
一打
打算
打折
打扫
打扮
打扰
打工
打球
打针
打的
打开
