Bản dịch của từ 打卤面 trong tiếng Việt

打卤面

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄚˊdathanh sắc

打卤面 (Danh từ)

dǎ lǔ miàn
01

Mì có nước sốt đậm đặc

做氽儿卤一定要比一般汤水口味重,否则一加上面,就觉淡而无味了。既然叫卤,稠乎乎的才名实相符,所以勾了芡的卤才算正宗。勾芡的混卤比氽儿卤复杂,佐料跟氽儿卤差不多,只是取消鹿角菜,改成木耳黄花,鸡蛋要打匀甩在卤上,如果加上火腿、鸡片、海参又叫三鲜卤,所有配料一律切片。起锅之前,用铁勺炸花椒油,趁热浇卤,椒香四溢,大功告成。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打卤面

miàn

打
Bính âm:
【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
Hình thái radical:
⿰,⺘,丁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép