Bản dịch của từ 打圆场 trong tiếng Việt
打圆场
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dá | ㄉㄚˇ | d | a | thanh hỏi |
打圆场 (Động từ)
【dǎ yuán chǎng】
01
替人调解纷争或撮合事情。。官场现形记.第五十六回:「后来那两个监场的道台,彼此商量了一回,齐说:『这事情闹到大帅跟前,恐怕弄僵,不好收场。』便挺身出来,打圆场。」
Ví dụ
02
或称为「打圆盘」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打圆场
dǎ
打
yuán
圆
chǎng
场
- Bính âm:
- 【dá】【ㄉㄚˇ, ㄉㄚˊ】【ĐẢ, ĐẢ.TÁ】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荅
㾑
惮
笪
鞑
羍
㜓
龖
詚
䐊
答
炟
抝
扶
揳
抉
㨮
擋
㩡
拉
擷
㧄
揶
摞
夲
𠆬
乐
㔓
屵
𠚲
𠚱
㚎
𠚳
戹
叩
刉
打算
打折
打扫
打扮
打扰
打工
打球
打针
打的
打开
一打
