Bản dịch của từ 打夯船 trong tiếng Việt

打夯船

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄚˊdathanh sắc

打夯船 (Danh từ)

dǎ hāng chuán
01

Tàu dùng để đóng cọc, có thiết bị để nâng hạ cọc nặng nhằm làm chặt nền móng.

专供打夯用的船。设有吊夯架、绞车等。重力锤由绞车提起,根据需要的高度自由降落,利用其下落时的夯击力夯实地基。多用于构筑重力式码头、围堤、海堤工程夯实地基等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打夯船

hāng

chuán

Các từ liên quan

打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
夯具
夯实
夯市
夯歌
船东
船人
打
Bính âm:
【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
Hình thái radical:
⿰,⺘,丁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép