Bản dịch của từ 打小报告 trong tiếng Việt

打小报告

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄚˊdathanh sắc

打小报告 (Động từ)

dǎ xiǎo bào gào
01

Lén lút báo cáo hoặc tố giác người khác với cấp trên, thường mang ý tiêu cực.

暗地里向领导反映别人问题。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打小报告

xiǎo

bào

gào

Các từ liên quan

打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
报丧
报书
告丧
告个幺二三
告乏
告乞
告事
打
Bính âm:
【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
Hình thái radical:
⿰,⺘,丁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép