Bản dịch của từ 打平火 trong tiếng Việt
打平火
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dá | ㄉㄚˊ | d | a | thanh sắc |
打平火 (Tính từ)
【dǎ píng huǒ】
01
Chia đều tiền để cùng ăn uống (cùng góp tiền bình quân để trả tiền bữa ăn).
1.平均出钱聚餐。
Ví dụ
02
Cân bằng, không bên nào bị thiệt; hai bên không thắng không thua, hòa nhau.
2.引申为两不吃亏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打平火
dǎ
打
píng
平
huǒ
火
Các từ liên quan
打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
平一
平一公
平三套
平上帻
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
- Bính âm:
- 【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荅
㾑
惮
笪
鞑
羍
㜓
龖
詚
䐊
答
炟
抝
扶
揳
抉
㨮
擋
㩡
拉
擷
㧄
揶
摞
夲
𠆬
乐
㔓
屵
𠚲
𠚱
㚎
𠚳
戹
叩
刉
一打
打算
打折
打扫
打扮
打扰
打工
打球
打针
打的
打开
