Bản dịch của từ 打手势 trong tiếng Việt

打手势

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄚˊdathanh sắc

打手势 (Động từ)

dǎ shǒu shì
01

Dùng tay tạo ra các cử chỉ để thay lời hoặc hỗ trợ truyền đạt ý nghĩa.

2.用手作出姿势,以代替或辅助语言表达意思。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dùng tay hoặc cơ thể làm các động tác biểu cảm để diễn đạt hoặc chỉ dẫn ý nghĩa.

(2) 用手或身体的富有表现力的动作来表达或指示

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cử chỉ tay dùng để truyền đạt ý nghĩa hoặc biểu đạt ý muốn (cách ra hiệu bằng tay)

1.亦作“打手式”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Dùng tay hoặc cơ thể làm các động tác biểu cảm để truyền đạt ý hoặc chỉ dẫn

(3) 在表达或指示时用手、四肢或身体作富有表现力的动作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打手势

shǒu

shì

Các từ liên quan

打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
势不两存
势不两立
打
Bính âm:
【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
Hình thái radical:
⿰,⺘,丁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép