Bản dịch của từ 打招 trong tiếng Việt
打招
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dá | ㄉㄚˊ | d | a | thanh sắc |
打招 (Danh từ)
【dǎ zhāo】
01
Dùng tay ra hiệu, vẫy tay để gọi hoặc chào ai đó.
1.用手示意。
Ví dụ
02
Chào hỏi, gọi mời bằng lời nói hoặc cử chỉ thân thiện khi gặp ai đó
2.打招呼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Trò chơi trẻ con ở nông thôn mô phỏng đánh trận
3.乡村儿童摹拟战斗的游戏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打招
dǎ
打
zhāo
招
Các từ liên quan
打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
招世
招举
招之不来,麾之不去
- Bính âm:
- 【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荅
㾑
惮
笪
鞑
羍
㜓
龖
詚
䐊
答
炟
抝
扶
揳
抉
㨮
擋
㩡
拉
擷
㧄
揶
摞
夲
𠆬
乐
㔓
屵
𠚲
𠚱
㚎
𠚳
戹
叩
刉
一打
打算
打折
打扫
打扮
打扰
打工
打球
打针
打的
打开
