Bản dịch của từ 打散 trong tiếng Việt

打散

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄚˊdathanh sắc

打散 (Động từ)

dǎ sàn
01

Phân tán, tách rời những vật đã được bó hoặc xếp thành từng bộ.

2.谓把成套或成包的物件分散。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đập tan, tách rời các phần ra khỏi nhau; phân tán, phá vỡ thành nhiều mảnh nhỏ

1.犹拆散。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Xưa dùng để chỉ việc sau khi cúng lễ, chia đều đồ cúng cho mọi người nhận, gọi là 'phân phát lễ vật' hay 'phân phát phúc lành'.

3.旧谓祭奠后把供品分与众人。也称散福。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打散

sàn

Các từ liên quan

打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
散丝
散乐
散乱
散亡
散亲
打
Bính âm:
【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
Hình thái radical:
⿰,⺘,丁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép