Bản dịch của từ 打桃 trong tiếng Việt

打桃

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄚˊdathanh sắc

打桃 (Động từ)

dǎ táo
01

Chơi bóng (một phong tục cổ của vùng Liêu Kim vào tháng 5, thi đấu kỹ năng bắn cung và đánh bóng hình quả đào).

即打球。辽金风俗,在五月里举行打球﹑射柳的武艺比赛。因球形如桃,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打桃

táo

Các từ liên quan

打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
桃三李四
桃丹
桃之夭夭
桃人
桃仁
打
Bính âm:
【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
Hình thái radical:
⿰,⺘,丁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép