Bản dịch của từ 打桃射柳 trong tiếng Việt
打桃射柳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dá | ㄉㄚˊ | d | a | thanh sắc |
打桃射柳 (Danh từ)
【dǎ táo shè liǔ】
01
Trò chơi dân gian xưa, gồm đánh bóng hình quả đào (打桃) và bắn tên vào cành liễu (射柳), vốn là các cuộc thi võ nghệ thời Liao và Kim, nay dùng để chỉ chơi đùa, giải trí.
打桃:打球,因球形似桃;射柳:用箭射柳枝。原是辽、金两朝常常举行的武艺比赛。后泛指玩耍游戏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打桃射柳
dǎ
打
táo
桃
shè
射
liǔ
柳
Các từ liên quan
打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
桃三李四
桃丹
桃之夭夭
桃人
桃仁
射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
柳七
柳三变
柳三眠
柳下
柳下借阴
- Bính âm:
- 【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荅
㾑
惮
笪
鞑
羍
㜓
龖
詚
䐊
答
炟
抝
扶
揳
抉
㨮
擋
㩡
拉
擷
㧄
揶
摞
夲
𠆬
乐
㔓
屵
𠚲
𠚱
㚎
𠚳
戹
叩
刉
一打
打算
打折
打扫
打扮
打扰
打工
打球
打针
打的
打开
