Bản dịch của từ 打江山 trong tiếng Việt

打江山

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄚˊdathanh sắc

打江山 (Động từ)

dǎ jiāng shān
01

Dùng võ lực để chiếm đoạt quyền lực, thường chỉ việc đánh chiếm đất nước hoặc chính quyền.

用武力夺取政权。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打江山

jiāng

shān

Các từ liên quan

打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
江上
江东
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
打
Bính âm:
【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
Hình thái radical:
⿰,⺘,丁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép