Bản dịch của từ 打火机 trong tiếng Việt
打火机
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dá | ㄉㄚˊ | d | a | thanh sắc |
打火机 (Danh từ)
【dǎ huǒ jī】
01
Một dụng cụ nhỏ, cầm tay dùng để tạo ra lửa, thường dùng ga hoặc xăng làm nhiên liệu, giúp bật cháy nhanh chóng.
一种小型取火装置。燃料现多采用可燃性气体。主要由发火机构和贮气箱组成。按发火方式可分为火石钢轮、压电陶瓷、磁感应、电池打火机等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打火机
dǎ
打
huǒ
火
jī
机
Các từ liên quan
打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
机不可失
机不可失,失不再来
机不可失,时不再来
- Bính âm:
- 【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺘,丁
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荅
㾑
惮
笪
鞑
羍
㜓
龖
詚
䐊
答
炟
抝
扶
揳
抉
㨮
擋
㩡
拉
擷
㧄
揶
摞
夲
𠆬
乐
㔓
屵
𠚲
𠚱
㚎
𠚳
戹
叩
刉
一打
打算
打折
打扫
打扮
打扰
打工
打球
打针
打的
打开
