Bản dịch của từ 打牲 trong tiếng Việt

打牲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄚˊdathanh sắc

打牲 (Danh từ)

dǎ shēng
01

Tên gọi chung của các dân tộc săn bắt, đánh cá ở vùng Nộn Giang và Đại Tiểu Hưng An Lĩnh trong thời Thanh, gồm Ô Nhân Khắc, Đa Oát Nhĩ, Ố Luân Xuân, Tích Bố, Hách Trạch. Từ này xuất phát từ tiếng Mãn “Bút Đặc Hạ” nghĩa là “săn bắt.”

清代对嫩江流域及大小兴安岭一带鄂温克﹑达斡尔﹑鄂伦春﹑锡伯﹑赫哲诸渔猎民族的总称。由满语“布特哈”(意为“虞猎”)引申而来。康熙中于其地设布特哈总管治理之,吉林有“打牲乌拉总管”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 打牲

shēng

Các từ liên quan

打一棒快球子
打下
打下手
打下马威
牲事
牲体
牲俎
牲刍
牲口
打
Bính âm:
【dá】【ㄉㄚˊ, ㄉㄚˇ】【ĐẢ.TÁ, ĐẢ】
Hình thái radical:
⿰,⺘,丁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép